MỤC LỤC

 

 

 
 

 

   Lời Giới thiệu của NXB

   Lời Mở đầu

 * * *

Chương 01

Chương 02

Chương 03

Chương 04

+ H́nh ảnh 1

Chương 05

Chương 06

Chương 07

Chương 08

Chương 09

Chương 10

Chương 11

Chương 12

Chương 13

Chương 14

Chương 15

Chương 16

Chương 17

Chương 18

Chương 19

Chương 20

 

THƯ MỤC

PHỤ LỤC

Phụ lục A

Phụ lục B

Phụ lục C

Phụ lục D

Phụ lục E

Phụ lục F

 

+ H́nh ảnh 2

 

* * *

 

 

THƯ MỤC

 TÁC GIẢ VÀ TÁC PHẨM

·        Bảo Đại

·        Le Dragon d'Annam – Paris, Ed. Plon, 1980

·        Berrier, Hillaire Du.

·        Background to Betrayal,  Mass: Western Islands, 1965

·        Bodard, Lucien

·        La Guerre d'Indochine. Paris. Ed. Gallimard, 1973

·        Bonds, Ray

·        Vietnam War, New York: Crown Publishers Inc., 1979

·        Browne, Malcolm

·        The New Face of the War. Indianapolis: Bobbs-Merrill, 1965

·        Buttinger, Joseph

·        Vietnam: A Political History. New York: Frederick A. Praeger, 1968

·        Cabot Lodge, Henry

·        The Storm Has Many Eyes, New York: W. Norton & Co., 1973

·        Cadière, L. và Nguyễn văn Tố

·        Lịch Sử Đạo Thiên Chúa ở Việt Nam. Huế: Đại Việt, 1944

·         

·        Cao Huy Thuần

·        Luận án Tiến Sĩ Sử học "Đạo Thiên Chúa và Chủ Nghĩa Thực Dân tại Việt Nam". Paris: Đại học Sorbonne, 1968.

·        Les Missionnaires et la Politique Coloniale Francaise au Vietnam (1857-1914). Hoa Kỳ: Yale University, Southeast Asian Studies, 1990.

·        Cao Thế Dung

·        Làm Thế Nào Để Giết Một Tổng Thống. Cơ Sở Văn hoá Đông Phương tái bản tại hải ngoại (11/1983)

·        Cao văn Luận

·        Bên Gịng Lịch Sử 1940-1975. Sài G̣n: Trí Dũng, 1972

·        Capra, Fritjof

·        The Tao of Physics. Colorado Shambala Pub. Inc., 1975

·        Chaffard, George

·        Les Deux Guerres du Viet Nam, Paris: Ed Plon, 1969

·        Chesneaux, Jean

·        Contribution à l’Histoire de la Nation Vietnamienne. Paris, 1955

·        Chính Đạo

·        Hồ Chí Minh, Con Người và Huyền Thoại, Houston, Texas: Văn Hoá, 1989.

·        Việt Nam Niên Biểu Nhân vật Chí. Houston, Texas: Văn Hóa, 1993

·        Chu Bằng Lĩnh

·        Cần Lao Nhân Vị Cách Mạng Đảng, Sài G̣n, 1971

·        Cole, Wayne

·        An Interpretive History of American Foreign Relations. Illinois: Dorsey Press, 1968.

·        Cooney, John

·        The American Pope - The Life and Times of Frances Cardinal

·        Spellman. New York: Times Book, 1984.

·        Đào Duy Anh

·        Việt Nam Văn Hoá Sử Cương. Huế: Bốn Phương, 1938

·        Đào Trinh Nhất

·        Phan Đ́nh Phùng, San Diego: Việt Nam Hải Ngoại, 1983

·        De Gaulle, Charles

·        Mémoires de Guerre. Paris: Ed Plon, 1962

·        Doăn Quốc Sĩ

·        Người Việt Đáng Yêu. Sài G̣n: Sáng Tạo, 1965.

·        Văn Hoá và Tiểu Thuyết. Sài G̣n, 1972

·        Đoàn Thêm

·        Hai Mươi Năm Qua. Sài G̣n, 1969

·        Những Ngày Chưa Quên. Sài G̣n: Đại Nam, 1969.

·        Việc Từng Ngày. Sài G̣n: 1968

·        Dương Tấn Tươi

·        Cười: Nguyên Nhân và Thực Chất. Sài G̣n: Phạm Quang Khai, 1968

·        Fall, Bernard

·        The Two Vietnam. New York: Frederick A. Praeger, 1967

·        Vietnam Witness. New York: Frederick A. Praeger, 1966

·        Le "Vietminh". Paris: Armand Collin, 1960

·        Fitzgerald, Frances

·        Fire In The Lake. Boston: Little, Brown & Co., 1972

·        Getlleman, Marvin

·        Vietnam: History, Documents and Opinions. New York: Fawcett World Library, 1965

·        Halberstam, David

·        The Making of a Quagmire. New York: Random House, 1965

·        Hamel, Bernard

·        Resistances en Indochine 1975-1980. Paris: IREP, 1981

·        Hammer, Ellen

·        A Death in November, New York: E.P. Dutton, 1987

·        Hart, Michael

·        The 100: A Ranking of the Most Influential Person in History. New York: A&W Publishers Inc., 1978

·        Higgins, Marguerite

·        Our Vietnam Nightmare. New York: A&W Publishers Inc., 1978

·        Hồ Sĩ Khuê

·        Hồ Chí Minh, Ngô Đ́nh Diệm và Mặt Trận Giải Phóng. California: Văn Nghệ, 1992

·        Hoài Thanh và Hoài Nhân

·        Thi nhân Việt Nam. Sài G̣n: Hoa Tiên, 1967

·        Hoàng Trọng Miên

·        Đệ Nhất Phu Nhân. Long An: Cửu Long, 1988

·        Hoàng Trọng Thược

·        Vua Duy Tân. California: Thanh Hương, 1984

·        Tinh Thần Trào Phúng Trong Thi Ca Xứ Huế. Sài G̣n, 1973.

·        Hoàng Văn Chí

·        Từ Thực Dân Đến Cộng Sản. Tokyo: Người Việt Tự Do, 1980

·        Duy Văn Sử Quan, Virgina: Tủ sách Cành Nam, 1990

·        Hồng Lam và L. Cadière

·        Lịch Sử Đạo Thiên Chúa ở Việt Nam. Huế: Đại Việt Thiện bản, 1944

·        Johnson, Lyndon

·        The Vantage Point. New York: Holt, Rinehart & Winston, 1971

·        Kalb, Bernard & Marvin

·        Kissinger. Boston: Little Brown & Co., 1974

·        Karnow, Stanley

·        Vietnam a History. New York: King Presss, 1983

·        Kiêm Đạt

·        Lịch Sử Tranh Đấu Của Phật Giáo Việt Nam. Hoa Kỳ: Phật Học Viện Quốc Tế, 1981

·        Kim Định

·        Hồn Nước Với Lễ Gia Tiên. Mỹ: Nam Cung, 1979

·        Lacouture, Jean

·        Le Vietnam Entre Deux Paix. Paris: Ed Seuil, 1965

·        Lansdale, Edward

·        In the Midst of War. New York: Harper & Row, 1972

·        Lê Trọng Văn

·        Những Bí Ẩn Lịch Sử Dưới Chế Độ Ngô Đ́nh Diệm. San Diego: Mẹ Việt Nam, 1989

·        Lột Mặt Nạ Những Con Tḥ Ḷ Chính Trị. San Diego: Mẹ Việt Nam, 1991

·        Lê Tử Hùng

·        Nhật Kư Đỗ Thọ. Sài G̣n: Đại Nam, 1970.

·        Lê Văn Siêu

·        Việt Nam Văn Minh Sử Lược Khảo. Sài G̣n: Trung tâm học liệu

·        Việt Nam Văn Minh Sử Cương. Sài G̣n: Lá Bối, 1967

·        Lederer, William

·        Our Own Worst Enemy. New York: W. Norton & Co., 1968

·        Lư Chánh Trung

·        T́m Về Dân Tộc. Sài G̣n: Tŕnh Bày, 1967.

·        Tôn Giáo và Dân Tộc. Sài G̣n: Lửa Thiêng, 1972

·        Lư Đông A

·        Chu Tri Lục 4 (15-4-1943). Sài G̣n: Gió Đáy, 1969

·        Lư Khôi Việt

·        Hai Ngàn Năm Việt Nam và Phật Giáo. Hoa Kỳ, Phật Học Viện Quốc Tế, 1981

·        MacClear, Michael

·        The Ten-Thousand-Day War. New York: St. Martin Press, 1981

·        Mailand, Terrence

·        The Vietnam Experiences. Boston: Stephen Weiss, 1984.

·        Maneli, Mieczylaw

·        War of the Vanquished. New York: Harper & Row, 1972

·        Manhattan, Avro

·        Vietnam, Why Did We Go? California: Chick Publications, 1984

·        Martin, Malachi

·        The Final Conclave. New York: Pocket Books, 1978

·        The Decline and Fall of the Roman Church. NewYork : Bantam Books, 1983.

·        McCoy, Alfred

·        The Politics of Heroine in South East Asia. New York: Harper & Row, 1972.

·        Miller, William

·        Henry Cabot Lodge. New York: James H. Heineman, 1967.

·        Nalty, Bernard

·        Rival Ideologies in Divided Nations (Vietnam war). New York: 1979.

·        Nghiêm Xuân Hồng

·        Cách Mạng và Hành Động. Sài G̣n: Quan Điểm, 1962.

·        Nguyễn Chánh Thi

·        Một Trời Tâm Sự. Hoa Kỳ: Anh Thư, 1987.

·        Nguyễn Đăng Thục

·        Tư Tưởng Việt Nam. Sài G̣n: Khai Trí, 1964.

·        Nguyễn Duy Cần

·        Phật Học Tinh Hoa. Sài G̣n: Trung tâm Học Liệu, 1971.

·        Nguyễn Hiến Lê

·        Tôi Tập Viết Tiếng Việt. California: Văn Nghệ, 1988.

·        Đời Viết Văn Của Tôi. California: Văn Nghệ, 1986.

·        Con Đường Thiên Lư. California: Văn Nghệ, 1987.

·        Nguyễn Hữu Châu

·        Luận Án Cao Học Luật (DES). Đại Học Luật Khoa Paris, 1960.

·        Nguyễn Long

·        Thành Nam

·        Phật Giáo Hoà Hảo Trong Gịng Lịch Sử Dân Tộc. California: Đuốc Từ Bi, 1991.

·        Nguyễn Minh Bảo

·        Đời Một Tổng Thống. Sài G̣n, 1971.

·        Nguyễn Khắc Ngữ

·        Những Ngày Cuối Cùng Của Việt Nam Cọng Ḥa. Montréal: Nhóm Nghiên cứu Sử Địa, 1973